Bình Lục

Học thuật
Thân thiện
Bình Lục

Bình Lục là một huyện có nhiều cánh đồng lúa xanh tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (địa danh):
    • Tên một huyện: "Bình Lục" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Nam, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Bình Lục một huyện đồng bằng của tỉnh Nam.
    • Chúng tôi về thăm quê ngoạihuyện Bình Lục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyện Bình Lục": cách gọi đầy đủ, trang trọng để chỉ đơn vị hành chính này.
    • Huyện Bình Lục lịch sử hình thành lâu đời.
Biến thể từ gần giống
  • Bình Mỹ: tên thị trấn huyện lị của huyện Bình Lục.
  • Nam: tên tỉnh huyện Bình Lục trực thuộc.
Thông tin địa hành chính (chi tiết)
  • Vị trí: thuộc phía nam tỉnh Nam.
  • Diện tích: 187 km².
  • Dân số: 156.700 người (số liệu năm 1997).
  • Địa hình: đồng bằng phù sa với nhiều vùng đất cao thấp xen kẽ.
  • Sông ngòi: sông Đáy chảy qua.
  • Giao thông: Quốc lộ 21 tuyến đường sắt Thống Nhất (đoạn dài 8km) chạy qua.
  • Đơn vị hành chính: gồm 1 thị trấn (Bình Mỹ - huyện lị) 20 .
Bình Lục

Bình Lục là một huyện có nhiều cánh đồng lúa xanh tươi.

  1. (huyện) Huyệnphía nam tỉnh Nam. Diện tích 187km2. Số dân 156.700 (1997). Địa hình đồng bằng phù sa gồm nhiều vùng đất đai cao thấp xen kẽ. Sông Đáy chảy qua. Quốc lộ 21 đường sắt Thống Nhất (8km) chạy qua. Huyện gồm 1 thị trấn (Bình Mỹ) huyện lị, 20

Từ gần giống

Từ chứa "Bình Lục"